Danh sách thủ tục hành chính

Leave blank for all. Otherwise, the first selected term will be the default instead of "Any".
Leave blank for all. Otherwise, the first selected term will be the default instead of "Any".
STT Tên thủ tục Cơ quan thực hiện
1 ML - GDĐT 05: Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học Cấp Xã, Phường, Thị trấn
2 ML - LĐTBXH 40: Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng Cấp Xã, Phường, Thị trấn
3 ML - LĐTBXH 50: Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại cộng đồng Cấp Xã, Phường, Thị trấn
4 ML - LĐTBXH 49: Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình Cấp Xã, Phường, Thị trấn
5 ML - LĐTBXH 48: Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân Cấp Xã, Phường, Thị trấn
6 ML - LĐTBXH 47: Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế Cấp Xã, Phường, Thị trấn
7 ML - LĐTBXH 46: Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em Cấp Xã, Phường, Thị trấn
8 ML - LĐTBXH 45: Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em Cấp Xã, Phường, Thị trấn
9 ML - LĐTBXH 44: Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt Cấp Xã, Phường, Thị trấn
10 ML - LĐTBXH 43: Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em Cấp Xã, Phường, Thị trấn
11 ML - LĐTBXH 42: Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em Cấp Xã, Phường, Thị trấn
12 ML - LĐTBXH 41: Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Cămpuchia Cấp Xã, Phường, Thị trấn
13 ML - LĐTBXH 39: Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn Cấp Xã, Phường, Thị trấn
14 ML - LĐTBXH 38: Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo trong năm Cấp Xã, Phường, Thị trấn
15 ML - LĐTBXH 37: Công nhận hộ nghèo, cận nghèo phát sinh trong năm Cấp Xã, Phường, Thị trấn

Trang